Thông số kỹ thuật

Model AC 160 AC 260 AC 360 AC 500
Điện áp hoạt động 220V,50Hz 220V,50Hz 220V,50Hz 220V,50Hz
Kích thước
Công suất 18W 58W 105W 170W
Công suất sấy 1080W 1120W 1200W 1300W
Diện tích tối ưu 65m² 120m² 150m² ≤200m²

Thông số hiệu suất

Hiệu quả lọc bụi PM2.5 >99.99% >99.99% >99.99% >99.99%
Tiếng ồn (tốc độ cao nhất) 29.6dB 35.2dB 37.3dB 42.8dB
Tiếng ồn (tốc độ thấp nhất) ≤22.1dB ≤22.1dB ≤22.1dB ≤22.1dB
Lượng gió tối thiểu 100m³/h 105m³/h 110m³/h /
Lượng gió tối đa 220m³/h 320m³/h 400m³/h 500m³/h
Vị trí cửa thoát gió Đỉnh máy (nếu lắp dọc) Đỉnh máy (nếu lắp dọc) Đỉnh máy (nếu lắp dọc) Đỉnh máy (nếu lắp dọc)

Sắp xếp bộ lọc

Lớp lọc đầu tiên Bộ lọc sơ có thể giặt
Kháng khuẩn, xử lý bụi kích thước lớn như cát và vi sinh vật
Rửa 6 tháng một lần
Bộ lọc sơ có thể giặt
Kháng khuẩn, xử lý bụi kích thước lớn như cát và vi sinh vật
Rửa 6 tháng một lần
Bộ lọc sơ có thể giặt
Kháng khuẩn, xử lý bụi kích thước lớn như cát và vi sinh vật
Rửa 6 tháng một lần
Bộ lọc sơ có thể giặt
Kháng khuẩn, xử lý bụi kích thước lớn như cát và vi sinh vật
Rửa 6 tháng một lần
Lớp lọc thứ hai Bộ lọc F9
Kháng khuẩn, giải quyết bụi siêu mịn PM2,5
Tuổi thọ được đề xuất: 12 tháng
G4 Coarse PreFilter
Kháng khuẩn, xử lý các vật kích thước lớn như bụi cát, tóc và phấn hoa
Tuổi thọ được đề xuất: 6 tháng
G4 Coarse PreFilter
Kháng khuẩn, xử lý các vật kích thước lớn như bụi cát, tóc và phấn hoa
Tuổi thọ được đề xuất: 6 tháng
G4 Coarse PreFilter
Kháng khuẩn, xử lý các vật kích thước lớn như bụi cát, tóc và phấn hoa
Tuổi thọ được đề xuất: 6 tháng
Lớp lọc thứ ba Bộ lọc mùi TVOC
Xử lý các yếu tố khí độc hại phổ biến như CO2 và ozone trong không khí
Tuổi thọ được đề xuất: 6 tháng
F9 Medium Filter
Kháng khuẩn, giải quyết bụi siêu mịn PM2,5
Tuổi thọ được đề xuất: 12 tháng
F9 Medium Filter
Kháng khuẩn, giải quyết bụi siêu mịn PM2,5
Tuổi thọ được đề xuất: 12 tháng
F9 Medium Filter
Kháng khuẩn, giải quyết bụi siêu mịn PM2,5
Tuổi thọ được đề xuất: 12 tháng
Lớp lọc thứ tư Bộ lọc mùi TVOC
Xử lý các yếu tố khí độc hại phổ biến như CO2 và ozone trong không khí
Tuổi thọ được đề xuất: 6 tháng
TVOC Filter
Xử lý các yếu tố khí độc hại phổ biến như CO2 và ozone trong không khí
Tuổi thọ được đề xuất: 6 tháng
TVOC Filter
Xử lý các yếu tố khí độc hại phổ biến như CO2 và ozone trong không khí
Tuổi thọ được đề xuất: 6 tháng
Lớp lọc thứ năm (bộ lọc hiệu quả) Bộ lọc H13 / 14 HEPA
Tiêu chuẩn cao nhất, khả năng lọc bụi hoàn hảo, có thêm kháng khuẩn
Cấp độ HEPA: H13 / 14
Tuổi thọ được đề xuất: 12 tháng
Bộ lọc H13 / 14 HEPA
Diện tích bề mặt lọc lớn, có khả năng kháng khuẩn
Cấp độ HEPA: H13/14
Tuổi thọ được đề xuất: 18 tháng
Bộ lọc dạng hộp H13 / 14 HEPA
Cấu trúc bộ lọc hình chữ U cho diện tích bề mặt lọc lớn, kháng khuẩn
Cấp độ HEPA: H13/14
Tuổi thọ được đề xuất: 24 tháng
H13/14 HEPA Cartridge Filter
Cấu trúc bộ lọc hình chữ U cho diện tích bề mặt lọc lớn, kháng khuẩn
Cấp độ HEPA: H13/14
Tuổi thọ được đề xuất: 24 tháng
*Tuổi thọ của bộ lọc dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm của Airproce, trong môi trường 10 giờ hoạt động mỗi ngày và tốc độ quạt cấp 3. Tuổi thọ của bộ lọc thực tế phụ thuộc vào môi trường người dùng, tốc độ quạt hoạt động thực tế và thời gian hoạt động. Vì vậy, thông số trên chỉ mang tính tham khảo.

Hệ thống cảm biến thông minh

Các chức năng giám sát chất lượng không khí Giám sát bụi PM2.5, CO2, nhiệt độ / độ ẩm Giám sát bụi PM2.5, CO2, nhiệt độ / độ ẩm Giám sát bụi PM2.5, CO2, nhiệt độ / độ ẩm Giám sát bụi PM2.5, CO2, nhiệt độ / độ ẩm
Màn hình Màn hình cảm ứng 5.1 inch Màn hình cảm ứng 5.1 inch Màn hình cảm ứng 5.1 inch Màn hình cảm ứng 5.1 inch
Chế độ hoạt động Chế độ thủ công / chế độ cân bằng Oxy thông minh / chế độ ngủ Chế độ thủ công / chế độ cân bằng Oxy thông minh / chế độ ngủ Chế độ thủ công / chế độ cân bằng Oxy thông minh / chế độ ngủ Chế độ thủ công / chế độ cân bằng Oxy thông minh / chế độ ngủ

Lắp đặt

Lắp đặt Đứng trên chân đế Gắn tường (lỗ gió cạnh bên) Gắn tường (lỗ gió phía sau) Gắn tường (lỗ gió dưới chân máy) Gắn giấu trong tường Đứng trên chân đế Gắn tường (lỗ gió cạnh bên) Gắn tường (lỗ gió phía sau) Gắn tường (lỗ gió dưới chân máy) Gắn giấu trong tường Đứng trên chân đế Gắn tường (lỗ gió cạnh bên) Gắn tường (lỗ gió phía sau) Gắn tường (lỗ gió dưới chân máy) Gắn giấu trong tường Đứng trên chân đế Gắn tường (lỗ gió cạnh bên) Gắn tường (lỗ gió phía sau) Gắn tường (lỗ gió dưới chân máy) Gắn giấu trong tường