Các thông số kỹ thuật

model AI 300 AI 600
Size
Weight 22.8kg 30.4kg

Thông số hiệu suất

Hiệu quả tổng thể / >99.99%(cho các hạt ≥ 2.5μm)
Đã kiểm tra công nghiệp
CADR bụi siêu mịn 680m³/h 600m³/h
CADR formaldehyde 180m³/h 300m³/h
CCM bụi siêu mịn P4(≥12000mg) >1022000mg/P4
CCM formaldehyde F2(600-1000mg) >7710mg/F4
Tiếng ồn (6 cấp độ quạt) 25, 31, 37, 43, 48, 70db 25, 31, 37, 43, 48, 65db

Cấu trúc sắp xếp bộ lọc

Lớp đầu tiên Bộ lọc sơ bộ MIX V2
Cấp độ lọc: F9
Diện tích bề mặt bộ lọc: 4.8m²
Than hoạt tính / Diện tích bề mặt: 800m²/g
Độ dày bộ lọc: 120mm
Tuổi thọ được đề xuất: 12 tháng
F7 PreFilter V3
Cấp độ lọc: F7
Diện tích bề mặt bộ lọc: 5m²
Độ dày bộ lọc: 120mm
Tuổi thọ được đề xuất: 12 tháng
Lớp ở giữa Bộ lọc TVOC V2
Trọng lượng: 5kg
Tổng độ dày: 120mm
Tuổi thọ được đề xuất: 18 tháng
Lớp trên cùng Bộ lọc H13 HEPA GF
Diện tích bề mặt lọc: 5m²
Tổng độ dày: 120mm
Cấp độ lọc: H13
Tuổi thọ được đề xuất: 36 tháng
Bộ lọc H13 HEPA GF
Diện tích bề mặt lọc: 5m²
Tổng độ dày: 120mm
Cấp độ lọc: H13
Tuổi thọ được đề xuất: 36 tháng
* Tuổi thọ của bộ lọc dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm của Airproce, trong môi trường 10 giờ hoạt động mỗi ngày và tốc độ quạt cấp 3. Tuổi thọ của bộ lọc thực tế phụ thuộc vào môi trường, tốc độ quạt hoạt động thực tế và thời gian hoạt động. Vì vậy, thông số trên chỉ mang tính tham khảo.